Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh

5:20 chiều
17/Th1/2020
24 Views

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh được nhiều người tin dùng và lựa chọn với các chính sách, quyền lợi đảm bảo dành cho Người được bảo hiểm.

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh là gì?

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh là sản phẩm bảo hiểm chi trả cho các chi phí y tế tại các bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế dựa trên rủi ro ốm đau, bệnh tật hay bất kỳ những vấn đề có liên quan đến sức khỏe. Tùy thuộc vào gói bảo hiểm mà Bảo Minh sẽ chi trả toàn bộ hoặc một phần chi phí dựa trên hợp đồng đã ký kết.

Bảo hiểm sức khỏe được xem như chỗ dựa tài chính dành cho Người được bảo hiểm khi gặp phải những rủi ro liên quan đến sức khỏe trong cuộc sống như ốm đau, tai nạn, thai sản,…

Hiện nay, Bảo hiểm Bảo Minh đang cung cấp hai gói bảo hiểm sức khỏe cơ bản dành cho mọi cá nhân, mọi gia đình, đó là:

  • Bảo hiểm sức khỏe toàn diện.
  • Bảo hiểm sức khỏe gia đình.

Bảo hiểm Bảo Minh – Gói bảo hiểm sức khỏe toàn diện

Bảo hiểm sức khỏe toàn diện do Bảo Minh cung cấp là dạng bảo hiểm chi trả toàn bộ chi phí y tế, bao gồm y tế thông thường và trong trường hợp cấp cứu.

Bảo hiểm Bảo Minh – Gói bảo hiểm sức khỏe toàn diện

Đối tượng bảo hiểm

Mọi công dân hiện đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam (bao gồm cả công dân nước ngoài) trong độ tuổi từ 1 – 65 tuổi. Với một số loại bảo hiểm đặc biệt chỉ có hiệu lực đến năm 60 tuổi.

Phạm vi và quyền lực bảo hiểm

Các trường hợp sau sẽ được hưởng bảo hiểm sức khỏe toàn diện:

  • Phạm vi A: Tử vong do ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản. Hiệu lực bảo hiểm sau 30 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm đầy đủ.
  • Phạm vi B: Tử vong và thương tật thân thể do tai nạn. Hiệu lực bắt đầu khi người đóng bảo hiểm đóng phí bảo hiểm đầy đủ.
  • Phạm vi C: Ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản phải nằm viện điều trị hoặc phẫu thuật.
  • Hiệu lực bảo hiểm sau 30 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm đầy đủ (trường hợp ốm đau, bệnh tật).
  • Hiệu lực bảo hiểm sau 90 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm (trường hợp sẩy thai, nạo phá thai, mổ u nang buồng trứng, điều trị thai sản,…).
  • Hiệu lực bảo hiểm sau 270 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm (trường hợp sinh đẻ).

Quyền lợi bảo hiểm

STT

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm

Chương trình phổ thông

Chương trình đặc biệt

1

Phạm vi A

Tử vong do ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản.

Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

2

Phạm vi B

Tử vong do tai nạn

Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

3

Thương tật vĩnh viễn

  • Trả theo tỷ lệ % số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

(Tỷ lệ được quy định tại bảng tỷ lệ trả tiền của Bảo Minh).

  • Trả theo tỷ lệ % số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

(Tỷ lệ được quy định tại bảng tỷ lệ trả tiền của Bảo Minh).

4

Thương tật tạm thời

  • Trả theo tỷ lệ % số tiền bảo hiểm theo phạm vi.

(Tỷ lệ được quy định tại bảng tỷ lệ trả tiền của Bảo Minh).

  • Chi trả chi phí điều trị thực tế và trợ cấp giảm thu nhập 0.1% theo số ngày điều trị (tối đa <180 ngày/năm bảo hiểm).
  •  Tổng tiền được trả < tỷ lệ % thương tật tương ứng bảng tỷ lệ trả tiền của Bảo Minh.

5

Phạm vi C

Nằm viên Tây y (<60 ngày/năm bảo hiểm)

  • 10 ngày đầu: Trả 0.5% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện.
  • Từ ngày thứ 11: Trả 0.3% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện.
  • 10 ngày đầu: Trả chi phí điều trị + trợ cấp mất giảm thu nhập 0.08% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện).

(Tổng số tiền trả <0.5% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện).

  • Từ ngày thứ 11: Trả 0.05% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện.

6

Nằm viên Đông y (<60 ngày/năm bảo hiểm)

  • 20 ngày đầu: Trả 0.2% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện.
  • Từ ngày thứ 21: Trả 0.1% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện.
  • 20 ngày đầu: Trả chi phí điều trị + trợ cấp mất giảm thu nhập 0.2% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện).
  • Từ ngày thứ 21: Trả 0.1% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện

7

Phẫu thuật

Chi trả tỷ lệ % số tiền bảo hiểm tương ứng từng loại phẫu thuật theo quy định của Bảo Minh.

Chi trả các chi phí hội chẩn, gây mê, chi phí phòng mổ, mổ.

(Tổng số tiền chi trả < tỷ lệ % số tiền bảo hiểm tương ứng bảng tỷ lệ trả tiền của Bảo Minh).

(Bảng quyền lợi này chỉ là bảng tham khảo. Quý khách vui lòng cung cấp thêm thông tin về quyền lợi khi mua các gói bảo hiểm).

Các trường hợp không được hưởng bảo hiểm sức khỏe toàn diện

  1. Hành động cố ý gây tai nạn của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế bảo hiểm.
  2. Vi phạm pháp luật hoặc trái quy định của chính quyền địa phương.
  3. Bị ảnh hưởng bởi rượu bia, các chất kích thích,…
  4. Kế hoạch hóa gia đình, bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn.
  5. Hoạt động hàng không.
  6. Tham gia đánh nhau (trừ tự vệ).
  7. Động đất, núi lửa, chiến tranh,…
  8. Điều khiển phương tiện không có giấy phép do chính quyền địa phương cung cấp.

Các trường hợp không được hưởng bảo hiểm sức khỏe toàn diện

Phí đóng bảo hiểm

(Quý khách vui lòng cung cấp bảng mức phí đóng bảo hiểm)

Bảo hiểm Bảo Minh – Gói bảo hiểm sức khỏe gia đình

Bảo hiểm sức khỏe gia đình là loại hình bảo hiểm tích hợp đầy đủ các quyền lợi như: tai nạn, sinh mạng, nằm viện, phẫu thuật,… nhằm bảo vệ cho tất cả các thành viên trong gia đình chỉ trong một hợp đồng bảo hiểm.

Đối tượng bảo hiểm

Mọi công dân hiện đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam (bao gồm cả công dân nước ngoài) trong độ tuổi từ 14 – 70 tuổi.

Phạm vi bảo hiểm

  • Chết do mọi nguyên nhân. Hiệu lực bắt đầu ngay sau khi ký hợp đồng bảo hiểm.
  • Thương tật thân thể do tai nạn. Hiệu lực bắt đầu ngay sau khi ký hợp đồng bảo hiểm.
  • Ốm đau, bệnh tật, thai sản phải nằm viện hoặc phẫu thuật.
  • Hiệu lực bảo hiểm sau 30 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm đầy đủ (trường hợp ốm đau, bệnh tật).
  • Hiệu lực bảo hiểm sau 90 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm (trường hợp sẩy thai, nạo phá thai, mổ u nang buồng trứng, điều trị thai sản,…).
  • Hiệu lực bảo hiểm sau 270 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm (trường hợp sinh đẻ).

Quyền lợi bảo hiểm

STT

Chương trình bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm

Mức I

(5 triệu đồng)

Mức II

(10 triệu đồng)

Mức III

(20 triệu đồng)

Mức IV

(30 triệu đồng)

Mức V

(50 triệu đồng)

1

Bảo hiểm chính

Tử vong

5 triệu đồng

10 triệu đồng

20 triệu đồng

20 triệu đồng

50 triệu đồng

2

Thương tật thân thể vĩnh viễn do tai nạn

Tỷ lệ % bảo hiểm dựa trên bảng tỷ lệ thương tật.

3

Thương tật tạm thời do tai nạn

Tỷ lệ % bảo hiểm dựa trên bảng tỷ lệ thương tật.

Chi phí điều trị thực tế khi so với bảng tỷ lệ thương tật.

4

Nằm viện tại viện Tây y (ốm đau, bệnh tật, thai sản,…)

25.000 đồng/ngày

50.000 đồng/ngày

100.000 đồng/ngày

<150.000 đồng/ngày

<250.000 đồng/ngày

5

Nằm viện tại viện Đông y (ốm đau, bệnh tật, thai sản,…)

<15.000 đồng/ngày

<30.000 đồng/ngày

<60.000 đồng/ngày

<90.000 đồng/ngày

<150.000 đồng/ngày

6

Phẫu thuật (do ốm đau, thai sản, bệnh tật)

Tỷ lệ % bảo hiểm dựa trên bảng tỷ lệ thương tật.

Chi phí điều trị thực tế khi so với bảng tỷ lệ thương tật.

7

Bảo hiểm mở rộng

Điều trị ngoại trú (do ốm đau, bệnh tật,…)

Không áp dụng

50.000 đồng/lần

100.000 đồng/lần

150.000 đồng/lần

200.000 đồng/lần

8

Mất giảm thu nhập

Không áp dụng

50.000 đồng/lần

100.000 đồng/lần

(Bảng quyền lợi này chỉ là bảng tham khảo. Quý khách vui lòng cung cấp thêm thông tin về quyền lợi khi mua các gói bảo hiểm).

Các trường hợp không được bảo hiểm

  1. Hành động cố ý gây tai nạn của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế bảo hiểm.
  2. Vi phạm pháp luật hoặc trái quy định của chính quyền địa phương.
  3. Bị ảnh hưởng bởi rượu bia, các chất kích thích,…
  4. Kế hoạch hóa gia đình, bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn.
  5. Hoạt động hàng không.
  6. Tham gia đánh nhau (trừ tự vệ).
  7. Động đất, núi lửa, chiến tranh,…
  8. Điều khiển phương tiện không có giấy phép do chính quyền địa phương cung cấp.

Phí bảo hiểm sức khỏe gia đình

(Quý khách vui lòng cung cấp bảng mức phí đóng bảo hiểm)

Cần chuẩn bị gì khi yêu cầu chi trả tiền bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh?

Dưới đây là một số giấy tờ Người đóng bảo hiểm cần chuẩn bị:

  • Giấy yêu cầu trả tiền của Bảo Minh (thực hiện theo mẫu).
  • Bản sao chứng nhận bảo hiểm hoặc hợp đồng bảo hiểm.
  • Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc nơi người bị tai nạn.
  • Chứng từ y tế: Giấy ra viện, phiếu mổ,…
  • Giấy chứng tử.
  • Chứng từ chứng mình quyền thừa hưởng hợp pháp trong trường hợp Người được bảo hiểm mất.

Trên đây là những thông tin về bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh. Nếu có nhu cầu tư vấn và hỗ trợ giải đáp các thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ shop bảo hiểm qua HOTLINE 1900 63 63 85.

Xem thêm : Bảo hiểm sức khỏe PVI quyền lợi toàn diện

Bình luận

Liên hệ nhanh

Tags

Tin liên quan

Gọi ngay