Bảo hiểm sức khỏe cao cấp Bảo Việt Intercare

Bảo hiểm sức khỏe cao cấp Bảo Việt Intercare

2:49 chiều
02/Th12/2016
87 Views

Bảo hiểm sức khỏe cao cấp Bảo Việt Intercare là sản phẩm bảo hiểm đẳng cấp, phù hợp với người thu nhập cao, có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế cao cấp nhất, hiện đại nhất để chăm sức khỏe trên phạm vi toàn cầu. Với bạn Bảo Việt Intercare, bạn hoàn toàn yên tâm rằng sức khỏe của bạn đã được bảo vệ tốt nhất

bảo hiểm sức khỏe bảo việt intercareBảo hiểm sức khỏe cao cấp BaoViet InterCare có phạm vi bảo hiểm toàn thế giới

Với sự tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong những năm gần đây, đời sống người dân ngày càng được cải thiện, cùng với chính sách mở cửa kinh tế, ngoại giao của chính phủ Việt Nam đã cho phép người Việt nam có nhiều cơ hội ra nước ngoài với nhiều mục đích khác nhau như du lịch, thăm thân, du học, công tác, hội thảo, khám chữa bệnh… nhu cầu được khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế, bệnh viện hàng đầu tại Việt Nam và nước ngoài ngày càng gia tăng.

Trong quá trình tham gia bảo hiểm, Người được bảo hiểm không may bị ốm đau, tai nạn…có nhu cầu khám chữa tại các cơ sở y tế hàng đầu tại Việt Nam và nước ngoài, chi phí khám chữa bệnh phát sinh lớn vượt khả năng tài chính của bản thân gia đình.

Tổng công ty Bảo Hiểm Bảo Việt (BẢOVIỆT) luôn mong muốn  được phục vụ, chia sẻ với tất cả các Quý khách hàng về những khó khăn do rủi ro bất ngờ cho Quý khách tại Việt Nam hoặc nước ngoài.

BẢO VIỆT đã ra mắt  Sản phẩm “Bảo Việt InterCare” –  Chương trình Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp  với mong muốn là “Giấy thông hành toàn cầu cho sức khỏe của bạn”

Đây là sản phẩm bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp, được thiết kế  phù hợp cho các đối tượng  có nhu cầu chăm sóc sức khỏe với chất lượng đặc biệt. Khách hàng khi tham gia bảo hiểm được bảo vệ y tế một cách toàn diện nhất, được tận hưởng chất lượng dịch vụ y tế cao cấp, đẳng cấp tại những bệnh viên hàng đầu Việt Nam và nước ngoài, cụ thể:

✓ Không yêu cầu khám sức khỏe trước khi đăng ký tham gia bảo hiểm

✓ Bảo hiểm cho cá nhân/ gia đình/ tổ chức

✓ Phạm vi lãnh thổ có các chương trình: Việt Nam, Đông Nam Á, Châu Á, Toàn cầu …

✓Quyền lợi bảo hiểm đa dạng, phù hợp với nhiều mức ngân sách và nhu cầu: Bảo hiểm điều trị nội trú, ngoại trú do ốm bệnh/ tai nạn, quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân, bảo hiểm sinh mạng, quyền lợi bảo hiểm nha khoa, bảo hiểm thai sản, bảo hiểm hỗ trợ du học sinh, khám sức khỏe định kỳ.

 ✓Tiếp cận với hệ thống các bệnh viện tiêu chuẩn quốc tế trong nước và trên toàn cầu

✓ Dịch vụ vận chuyển cấp cứu bằng đường hàng không mở rộng phạm vi ngoài Việt Nam

✓ Dịch vụ Bảo lãnh viện phí ưu việt 24/7: Gần 120 bệnh viện tại Việt Nam và các bệnh viện hiện đại trên toàn cầu. Khách hàng không mất thời gian thu thập hồ sơ yêu cầu bồi thường và không phải thanh toán viện phí

✓ Chính sách phục vụ riêng cho đối tượng khách hàng cao cấp

✓ Nhiều chính sách ưu đãi giảm phí

✓ Bồi thường nhanh, chính xác trong vòng 15 ngày làm việc.

bảo hiểm sức khỏe cao cấp bảo việt

ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM

+ Tất cả công dân Việt Nam và người nước ngoài sống hợp pháp tại Việt Nam ít nhất 6 tháng trong một năm có thể đăng ký mua Hợp đồng bảo hiểm này.

+ Độ tuổi tối đa được bảo hiểm là 69 tuổi đối với tất cả các Hợp đồng mới và 72 tuổi cho những trường hợp tái tục.

+ Người phụ thuộc phải được bảo hiểm cùng mức quyền lợi bao gồm cả quyền lợi chính và các sửa đổi bổ sung với Người được bảo hiểm chính và phải được Bảo Việt chấp thuận

+ Trẻ em mới sinh đủ điều kiện tham gia bảo hiểm sau mười lăm (15) ngày tuổi kể từ ngày sinh hay kể từ ngày xuất viện, ngày nào xảy ra sau sẽ được chọn. Người được bảo hiểm phải nộp Giấy yêu cầu bảo hiểm cho đứa trẻ đó cùng với Giấy chứng nhận đứa trẻ ở trong tình trạng sức khỏe tổt và phải được Bảo Việt chấp thuận.

+ Trẻ em dưới 18 tuổi yêu cầu tham gia cùng bố/mẹ và tham gia chương trình thấp hơn hoặc tương đương vơi chương trình của chủ hợp đồng bao gồm cả quyền lợi chính và sửa đổi bổ sung.

+ Bảo Việt sẽ không bảo hiểm cho người bị bệnh tâm thần hoặc bị thương tật vĩnh viễn từ 80% trở lên.

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BẢO VIỆT INTERCARE

Định nghĩa:

Vùng bảo hiểm

Là phạm vi lãnh thổ như qui định trong Bảng Quyền lợi bảo hiểm, bao gồm nơi Người được bảo hiểm có thể được vận chuyển tới khi cần cấp cứu khẩn cấp khi những điều trị cần thiết không thể có được tại nơi tình trạng khẩn cấp đó xảy ra và là nơi những chi phí y tế hợp lý và cần thiết do Người được bảo hiểm phát sinh có thể được xét bồi thường theo Đơn bảo hiểm này.  

Vùng 1 : Việt Nam

Vùng 2 : Viet Nam, Thailand, Taiwan, Laos, Campuchia, Philippinnes, Indonesia, Malaysia, Brunei, Myama

Vùng 3 : Gồm các nước vùng 2 và các nước sau : Singapore, Trung Quốc, Hongkong,  Macau, Korea, Australia, New Zealand, Japan, India

Vùng 4 : Toàn thế giới, loại trừ Mỹ & Canada

Vùng 5 : Toàn thế giới.

A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM INTERCARE

Đơn vị tính: VND

I. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH (ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ)

1/ QUYỀN LỢI NỘI TRÚ VÙNG 1-2-3

CHƯƠNG TRÌNH Select Essential Classic
Phạm vi lãnh thổ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3
Giới hạn trách nhiệm cho cả thời gian bảo hiểm 1.050.000.000 2.100.000.000 4.200.000.000
1. Tiền phòng bệnh/ngày 4.200.000 /ngày 6.300.000 /ngày 10.500.000/ngày
2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ

3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm)

1.260.000/ngày 1.890.000/ngày 3.150.000/ngày
4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị)
Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays; các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể; chi phí chẩn đoán.
Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
5. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày 21.000.000 42.000.000 63.000.000
6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện. 21.000.000 42.000.000 63.000.000
7. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/ năm 21.000.000 42.000.000 63.000.000
8. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như Tim, phổi, gan, tuyến tụy,thận hoặc tủy xương )/ giới hạn cả đời. 630.000.000 840.000.000 1.260.000.000

10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa (tối đa một lần một ngày và 90 ngày/ năm)

4.200.000 /ngày Trả toàn bộ Trả toàn bộ
11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi) Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khần cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) / thời hạn bảo hiểm. 21.000.000 Trả toàn bộ Trả toàn bộ
13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp 21.000.000 42.000.000 63.000.000
14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú)

21.000.000 /năm

105.000.000 /đời

63.000.000 /năm

210.000.000 /đời

63.000.000 /năm

210.000.000 /đời

17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài không không không
18. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm) 105.000 210.000 315.000
19. Trợ cấp ngày nằm viện công (Tối đa 20 đêm/năm) 210.000 420.000 630.000

20. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/ bệnh/ cả đời

(áp dụng cho riêng đối tượng cá nhận và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu)

210.000.000 420.000.000 840.000.000

21. AIDS/ HIV

    Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên

105.000.000/đời 210.000.000/đời 420.000.000/đời

2/ QUYỀN LỢI NỘI TRÚ VÙNG 4-5

CHƯƠNG TRÌNH Gold Diamond
Phạm vi lãnh thổ Vùng 4 Vùng 5
Giới hạn trách nhiệm cho cả thời gian bảo hiểm 5.250.000.000 10.500.000.000
1. Tiền phòng bệnh/ngày 10.800.000 /ngày 21.000.000 /ngày
2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) Trả toàn bộ Trả toàn bộ

3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm)

5.040.000 /ngày 6.300.000 /ngày
4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị)
Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays; các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể; chi phí chẩn đoán.
Trả toàn bộ Trả toàn bộ
5. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày 84.000.000 105.000.000
6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện. 84.000.000 105.000.000
7. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/ năm 84.000.000 105.000.000
8. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế Trả toàn bộ Trả toàn bộ
9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như Tim, phổi, gan, tuyến tụy,thận hoặc tủy xương )/ giới hạn cả đời. 1.680.000.000 2.100.000.000

10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa (tối đa một lần một ngày và 90 ngày/ năm)

Trả toàn bộ Trả toàn bộ
11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi) Trả toàn bộ Trả toàn bộ
12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khần cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) / thời hạn bảo hiểm. Trả toàn bộ Trả toàn bộ
13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp 84.000.000 105.000.000
14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương Trả toàn bộ Trả toàn bộ
15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu Trả toàn bộ Trả toàn bộ
16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú)

63.000.000 /năm

210.000.000 /đời

78.750.000 /năm

262.500.000 /đời

17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài 1 vé máy bay khứ hồi 1 vé máy bay khứ hồi
18. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm) 420.000 525.000
19. Trợ cấp ngày nằm viện công (Tối đa 20 đêm/năm) 840.000 1.050.000

20. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/ bệnh/ cả đời

(áp dụng cho riêng đối tượng cá nhận và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu)

1.050.000.000 2.100.000.000

21. AIDS/ HIV

    Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên

525.000.000 /đời 1.050.000.000 /đời

II. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

1/ QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ VÙNG 1-2-3

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM Select Essential Classic
Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm 31.000.000 63.000.000 84.000.000
Phạm vi lãnh thổ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3
– Chi phí khám bệnh.

– Chi phí thuốc men.

– Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh.

– Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật (như băng, nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

– Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định

2.520.000 /lần khám 4.620.000 /lần khám 6.700.000 /lần khám

2/ QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ VÙNG 4-5

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM Gold Diamond
Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm 105.000.000 168.000.000
Phạm vi lãnh thổ Vùng 4 Vùng 5
– Chi phí khám bệnh.

– Chi phí thuốc men.

– Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh.

– Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật (như băng, nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

– Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định

7.300.000 /lần khám 11.800.000 /lần khám

 

III. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM THAI SẢN

(Áp dụng cho phụ nữ trong đọ tuôi tứ 18 đến 45)

QUYỀN LỢI THAI SẢN Select Essential Classic  Gold  Gói 2
Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm 21.000.000 31.500.000  63.000.000  84.000.000 105.000.000
Phạm vi lãnh thổ Vùng 1 Vùng 2  Vùng 3  Vùng 4 Vùng 5

Quyền lợi:

a) Biến chứng thai sản và sinh khó

BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do các biến chứng trong quá trình mang thai, hoặc trong quá trình sinh nở cần đến các thủ thuật sản khoa. Thủ thuật sinh mổ chỉ được bảo hiểm nếu do bác sĩ chỉ định là cần thiết cho ca sinh đó, không bao gồm việc sinh mổ theo yêu cầu (hoặc phải mổ lại do việc yêu cầu mổ trước đó). Biến chứng thai sản và sinh khó bao gồm và không giới hạn trong các trường hợp sau:

  • Sảy thai hoặc thai nhi chết trong tử cung;
  • Mang thai trứng nước;
  • Thai ngoài tử cung;
  • Băng huyết sau khi sinh;
  • Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh;
  • Phá thai do điều trị bao  gồm các trường hợp phá thai do các bệnh lý di truyền/ dị tật bẩm sinh của thai nhi hoặc phải phá thai để bảo vệ tính mạng của người mẹ;
  • Dọa sinh non
  • Sinh khó
  • Biến chứng của các nguyên nhân trên.

c) Sinh thường

BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh cho việc Sinh thường bao gồm và không giới hạn trong các chi phí: đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sĩ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện, chi phí may thẩm mỹ đường rạch.

Thời gian chờ:

Trường hợp cá nhân: Quyền lợi này chỉ được chi trả với điều kiện việc thụ thai bắt đầu sau 12 tháng  kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng.

Trường hợp hợp đồng nhóm thì quyền lợi này sẽ được chi trả sau 12 tháng kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng.

 

IV. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ RĂNG

(Quyền lợi này chỉ áp dụng khi quyền lợi Ngoại trú được chọn) 

1/ QUYỀN LỢI NHA KHOA VÙNG 1-2-3

QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ RĂNG Select Essential Classic
Mức bảo hiểm tối đa 21.000.000 21.000.000 31.500.000
Vùng bảo hiểm Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3

1. Các chi chăm sóc răng thông thường

  • Khám và chẩn đoán bệnh
  • Lấy cao răng
Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 1.000.000 /năm Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 1.000.000 /năm Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 1.000.000 /năm

2. Các chi điều trị răng

– Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite)

– Nhổ răng sâu.

– Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được

– Nhổ chân răng

– Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu)

– Phẫu thuật cắt chóp răng

– Chữa tủy răng

– Điều trị viêm nướu, viêm nha chu

Toàn bộ số tiền bảo hiểm Toàn bộ số tiền bảo hiểm Toàn bộ số tiền bảo hiểm
3. Các chi điều trị đặc biệt, làm răng giả

– Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả

Chi trả 50% Chi trả 50% Chi trả 50%

2/ QUYỀN LỢI NHA KHOA VÙNG 4-5

QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ RĂNG Gold Diamond
Mức bảo hiểm tối đa 31.500.000 31.500.000
Vùng bảo hiểm Vùng 4 Vùng 5

1. Các chi chăm sóc răng thông thường

  • Khám và chẩn đoán bệnh
  • Lấy cao răng
Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 2.000.000 /năm Kiểm tra định kỳ (bao gồm cạo vôi răng và đánh bóng 2.000.000 /năm

2. Các chi điều trị răng

– Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite)

– Nhổ răng sâu.

– Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được

– Nhổ chân răng

– Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu)

– Phẫu thuật cắt chóp răng

– Chữa tủy răng

– Điều trị viêm nướu, viêm nha chu

Toàn bộ số tiền bảo hiểm Toàn bộ số tiền bảo hiểm
3. Các chi điều trị đặc biệt, làm răng giả

– Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả

chi trả 50% chi trả 50%

 

V. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM TAI NẠN

(Chết, thương tật toàn bộ, bộ phận do tai nạn)

QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN **Select** *Essential* *Classic* ***Gold*** *Diamond*
Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm 2,2 tỷ 4,4 tỷ 6,6 tỷ 8,8 tỷ 11 tỷ
Phạm vi lãnh thổ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng  4 Vùng 5
Quyền lợiChết, thương tật toàn bộ, bộ phận vĩnh viễn do tai nạn

 

VI. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SINH MẠNG

(Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm, bệnh)

QUYỀN LỢI TỬ VONG DO BỆNH **Select** *Essential* *Classic* ***Gold*** *Diamond*
Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm 1,1 tỷ 2,2 tỷ 4,4 tỷ 5,5 tỷ 6,6 tỷ
Phạm vi lãnh thổ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng  4 Vùng 5
Quyền lợi:

Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh

Thời gian chờ:

– 90 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia bảo hiểm

– Bệnh đặc  biệt/ có sẵn/ bệnh trong điểm loại trừ chung số 2: có hiệu lực sau 365 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia

VII. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM HỖ TRỢ DU HỌC SINH

Hỗ trợ du học sinh Select Essential Classic Gold Diamond
Phạm vi lãnh thổ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5
– Bảo hiểm gián đoạn học tập không
50.000.000
70.000.000
100.000.000
150.000.000
– Bảo hiểm người bảo trợ
– Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố

DỊCH VỤ BẢO LÃNH VIỆN PHÍ ÁP DỤNG CHO BẢO HIỂM SỨC KHỎE – BAOVIET HEALTH

Với sản phẩm Bảo hiểm Sức khỏe – BaoViet Health, Bảo Hiểm Bảo Việt hiện đang cung cấp Dịch vụ bảo lãnh viện phícác bệnh viện lớn nhất Việt Nam tại bốn trung tâm lớn: TP.HCM – Hà Nội – Đà Nẵng – Cần Thơ, nơi hội tụ những chuyên gia y tế đầu ngành cùng trang thiết bị hiện đại.

Với chương trình bảo lãnh của Bảo Việt, khách hàng sẽ không còn phải bận tâm tới việc đòi bồi thường bảo hiểm mà chỉ cần xuất trình thẻ bảo lãnh của chương trình để có thể tận hưởng dịch vụ bảo lãnh viện phí trong hệ thống này.

Thẻ bảo lãnh, hướng dẫn sử dụng và danh sách các bệnh viện trong hệ thống bảo lãnh sẽ được cung cấp cho các khách hàng.

 

B. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẢO VIỆT INTERCARE

Đơn vị tính: triệu đồng

ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ – Chương trình chính

Độ tuổi Select Essential Classic Gold Diamond
0-18 6.200.000 7.200.000 8.500.000 11.300.000 15.300.000
19-25 6.000.000  6.800.000  8.700.000  11.600.000  22.200.000
26-30 6.400.000 8.300.000 10.300.000 13.700.000 24.800.000
31-35 7.100.000 8.700.000 11.400.000 15.200.000 26.100.000
36-40 9.300.000 10.000.000 13.300.000 17.700.000 27.400.000
41-45 11.200.000 11.500.000 15.700.000 20.900.000 30.000.000
46-50 11.700.000 13.700.000 17.600.000 23.500.000 32.600.000
51-55 17.300.000 19.400.000 20.500.000 25.700.000 39.500.000
56-60 19.600.000 22.000.000 23.300.000 29.200.000 44.800.000
61-64 24.300.000 27.100.000 27.300.000 34.200.000 56.600.000
65-69 28.600.000 39.200.000 44.700.000 55.900.000 77.300.000
70-75* 34.500.000 47.700.000 54.100.000 67.600.000 100.500.000

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

Độ tuổi Select Essential Classic Gold Diamond
0-18 6.200.000 6.600.000 7.900.000 9.000.000 12.100.000
19-25 5.300.000  6.100.000  7.000.000  8.300.000  11.900.000
26-30 5.300.000 6.100.000 7.100.000 8.300.000 11.900.000
31-35 5.300.000 6.200.000 7.300.000 8.500.000 12.200.000
36-40 5.600.000 6.500.000 7.700.000 8.900.000 12.700.000
41-45 5.900.000 6.800.000 8.000.000 9.300.000 13.300.000
46-50 6.200.000 7.200.000 8.300.000 9.700.000 13.900.000
51-55 6.400.000 7.700.000 9.200.000 10.500.000 15.000.000
56-60 7.400.000 8.900.000 10.600.000 12.200.000 17.400.000
61-64 8.400.000 10.300.000 12.100.000 13.800.000 19.700.000
65-69 12.500.000 14.000.000 19.600.000 24.000.000 34.400.000
70-75* 16.200.000 18.200.000 25.400.000 29.300.000 44.800.000

*Chỉ áp dụng với đơn tái tục

THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ

(Phí bảo hiểm cộng thêm trên mỗi phụ nữ tuổi từ 18-45)

Chương trình Select Essential Classic Gold Diamond
Phí bảo hiểm 4.800.000 5.500.000 7.900.000 11.000.000 12.100.000

BẢO HIỂM NHA KHOA

Chương trình Select Essential Classic Gold Diamond
Phí bảo hiểm 6.6000.000 7.000.000 8.3000.000 8.8000.000 9.300.000

BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN

Chương trình Phí bảo hiểm năm
Select 2.200.000
Essential 4.600.000
Classic 7.300.000
Gold 10.600.000
Diamond 13.800.000

BẢO HIỂM SINH MẠNG CÁ NHÂN

Chương trình Phí bảo hiểm năm
Select 2.200.000
Essential 4.600.000
Classic 9.700.000
Gold 13.200.000
Diamond 17.800.000

BẢO HIỂM HỖ TRỢ DU HỌC SINH

Đơn vị tính: đồng

Chương trình Select Essential Classic Gold Diamond
Phí bảo hiểm không 350.000 490.000 700.000 1.050.000

C. THỦ TỤC THAM GIA BẢO HIỂM INTERCARE

Để được tư vấn thêm, xin vui lòng liên hệ Hotline shopbaohiem.vn

TẢI VỀ TÀI LIỆU BẢO VIỆT INTERCARE:

Giấy yêu cầu bảo hiểm Bảo Việt InterCare

Quy tắc bảo hiểm Bảo Việt InterCare

Danh sách bệnh viện bảo lãnh

Bình luận

Liên hệ nhanh

Tin liên quan

Gọi ngay